Kinh nghiệm học các dạng đuôi câu trong tiếng hàn

Thảo luận trong 'Truyện/ Sách/ Đĩa' bắt đầu bởi viet123dinh, 30/12/16.

    1. Thành phố:

      empty
    2. Tình trạng:

      empty
    3. Giá:

      0 VNĐ
    4. Phone:

      0987654358
    5. Address:

      Hà Nội
    6. Thông tin:

      30/12/16, 0 Trả lời, 21 Đọc
  1. viet123dinh

    viet123dinh Member

    Tham gia ngày:
    13/9/15
    Bài viết:
    278
    Đã được thích:
    2
    Bài học kinh nghiệm tiếng Hàn căn bản sẽ trình làng với các bạn đuôi câu '-ㅂ/습니다' và cách sử dụng của chính bản thân nó trong những tình huống
    bài học tiếng hàn cơ bản về kiểu cách chia đuôi câu '-ㅂ/습니다' trong tiếng Hàn, theo thể tráng lệ,lịch sự, văn phong chính thống, văn viết của người Nước Hàn.

    Một số lí do khiến người ngoại quốc bỏ cuộc với tiếng hàn nhiều nhất đó là sự đa dạng và phong phú trong cách sử dụng từ ngữ, cách nói, cách chia động từ. Tuy không khó, phức tạp nhưng lại có không ít & dễ làm cho nhầm lẫn. thỉnh thoảng luôn là một đặc biệt ý nghĩa, một ý nói nhưng lại sở hữu quá vô số cách diến đạt không giống nhau. chưa kể khi tiếp xúc thực tế, người Nước Hàn hay lược bỏ, nói tắt, rút gọn... Tiếng Hàn giao tiếp luôn là một trong bài học khó của học sinh tiếng hàn, yên cầu cách dịch âm chuẩn,nhấn đúng trọng âm, ngôn từ đúng mực và hay...

    Bạn có tham khảo thêm thông tinhọc tiếng hàn online



    [​IMG]



    Sưới đây, giữa trung tâm tiếng hàn SOFL sẽ sẻ chia cách sử dụng đuôi câu '-ㅂ/습니다' trong số trường hợp trần thuật, cầu khiến, theo một số thì trong tiếng Hàn.

    Đuôi câu 'ㅂ니다/습니다' được sử dụng để nói với người lạ, người to hơn, những người dân quen biết kiểu xã giao hoặc những người có địa thế cao trong xã hội.Đây là đuôi từ kết thúc khá tráng lệ.

    Bạn có thể tham khảo thêm

    1. Thì Hiện tại

    1.1 Câu trần thuật

    Dạng tường thuật của động từ được dựng nên khi kết hợp với đuôi từ '-ㅂ/습니다.

    Động từ không tồn tại patchim + ㅂ니다
    Động từ có patchim +습니다

    1.2 Câu nghi ngại

    Dạng nghi ngại của động từ được hình thành khi kết phù hợp với đuôi từ'-ㅂ/습니까?

    Động từ không có patchim + ㅂ니까?
    Động từ có patchim + 습니까?

    Ví dụ : 가다: 가 + ㅂ니다/ㅂ니까 --> 갑니다/갑니까?

    2. Thì quá khứ

    2.1 Câu trần thuật

    Động từ được hình thành kết phù hợp với đuôi từ '-았(었/였)습니다'.

    2.2 Câu nghi ngại

    Động từ ở thì quá khứ kết hợp với '-았(었/였)습니까?'.

    Ví dụ : 만나다: 만나 + 았습니다/았습니까? --> 만났습니다/만났습니까?

    3. Thì tương lai

    3.1 Câu trần thuật

    Động từ được hình thành kết phù hợp với đuôi từ '(으)ㄹ 겁니다'

    3.2 Câu nghi hoặc

    Động từ được dựng nên kết hợp với đuôi từ '(으)ㄹ 겁니까?'

    Ví dụ : 먹다 :먹 + 을 겁니다 --> 먹을 겁니다



    [​IMG]



    Bạn có thể tham khảo thêmhoc tieng han truc tuyentại đây

    4. Câu cầu khiến lịch thiệp

    Khi đang nói chuyện bằng đuôi '-ㅂ/습니다' thì người ta cũng dùng dạng câu cầu khiến với khoảng tráng lệ tương ứng là đuôi từ kết thúc câu '-(으)십시오'.

    Động từ không tồn tại patchim + '-십시오'

    Động từ có patchim + '으십시오'.

    Ví dụ : 오다 : 오 + 십시오 --> 오십시오.

    ở bên cạnh đuôi câu '-ㅂ/습니다' , đuôi'-았/었/였' cũng dùng kết hợp với đuôi '-어요'thể hiện sự gần gũi, thân mật, ít tráng lệ hơn. bài học tiếng Hàn căn bản kế đến sẽ hướng dẫn về đuôi câu này, những bạn để ý theo dõi nhé.
     

Chia sẻ trang này