Thể hiện sự tự tin trong tiếng Hàn

Thảo luận trong 'Truyện/ Sách/ Đĩa' bắt đầu bởi viet123dinh, 27/12/16.

    1. Thành phố:

      empty
    2. Tình trạng:

      empty
    3. Giá:

      0 VNĐ
    4. Phone:

      0987654358
    5. Address:

      Hà Nội
    6. Thông tin:

      27/12/16, 0 Trả lời, 60 Đọc
  1. viet123dinh

    viet123dinh Member

    Tham gia ngày:
    13/9/15
    Bài viết:
    278
    Đã được thích:
    2
    Thường thì trong tiếng hàn để rất có khả năng bộc lộ sự thỏa sức tự tin hay là không thỏa sức tự tin trong tiếng Hàn chúng ta thường dùng sử dụng cấu tạo 자신 있어요 hay 자신 없어요. Hàn ngữ sofl sẽ hướng dẫ bạn cách thể hiện sự tự tin trong tiếng hàn theo rất nhiều cách không giống nhau nữa.!!

    Hằng ngày một câu tiếng Hàn của hàn ngữ sofl sẽ giúp cho bạn nói theo một cách khác tốt hơn, cài thiện năng lực giao tiếp. tuyệt kỹ học tiếng hàn công dụng đó là cần mẫn học & thực hành tiếng Hàn mỗi ngày, Mẫu câu hôm nay mà giữa trung tâm tiếng Hàn muốn reviews đến các bạn là : 자신 있어요. /cha-sin ịt-sò-yồ/ - Tôi mạnh mẽ và tự tin.



    [​IMG]

    Chúng ta có thể tham khảo tu liệu vềluyện thi KLPTtại đây nhé.
    Để có khả năng chính bản thân mình thoải mái tự tin khẳng đinh làm được điều nào đó thì người Hàn thường nói : 자신 있어요 . Trong đó:
    있어요 là cách chia đuôi câu nhã nhặn thân mật –아요/어요 từ động từ gốc 있다
    자신 tức là sự tự tin

    thể hiện sự thỏa sức tự tin bằng tiếng hàn theo từng Lever như sau:
    Dạng thân mật là 자신(이) 있어.
    Dạng kính trọng gần gũi là 자신(이) 있어요.
    Dạng kính trọng là 자신(이) 있습니다.

    Hàn ngữ SOFL cũng chia sẻ cách diễn đạt "làm gì 1 cách tự tin" theo công thức: 자신있게 (một cách tự tin) + động từ



    [​IMG]

    Bạn đang cần học tiếng hàn và lại không có nhiều thời hạn thì có khả năng xem thêmtiếng hàn cấp tốc sơ cấp 1tại chỗ này.
    Ví dụ:

    Hãy làm 1 cách thỏa sức tự tin. 자신있게 + 해 hãy làm → 자신 있게 해.
    Hãy nói 1 cách mạnh mẽ và tự tin. 자신있게 + 말해 hãy nói → 자신 있게 말해.

    như vậy, để biểu đạt sự không thỏa sức tự tin, chúng ta có 자신 없다 → 자신(이) 없습니다 hay 자신(이) 없어요.
    1 số từ vựng khác như:
    자만심 Lòng tự mãn
    자존감 Lòng kiêu hãnh
    자신감 Lòng thỏa sức tự tin

    Giờ thì bạn đã hiểu cách nói từ tin trong tiếng Hàn chưa nhỉ? Hãy cùng trọng tâm tiếng hàn sofl học bài một cách thỏa sức tự tin nhất nhé.
     

Chia sẻ trang này